Dátum poslednej aktualizácie whois:2026/08/01 18:41:38
Stav domény
Dostupné
×
ila.edu.vn Snímka obrazovky webovej stránky
SEO skóre
45.21%
66
Dosiahnuté skóre
146
Maximálne skóre
Hlavné informácie
ℹ️
Názov: Trung tâm Anh ngữ ILA: Giáo viên bản xứ, Chất lượng hàng đầu
Popis: Học tiếng Anh tại ILA Việt Nam với 100% giáo viên nước ngoài, giáo trình và lộ trình giảng dạy chuẩn quốc tế, danh sách trung tâm tiếng Anh trải dài toàn quốc.
Kľúčové slová: empty
Kódovanie stránky:utf-8
Veľkosť súboru stránky: 310 KB
Informácie o serveri
🖥️
IP: 103.154.186.150
Poloha: Vietnam,VN,16.1667,107.8333,Asia/Bangkok
Kódovanie: utf-8
Pozície v Google
Vyhľadávacie frázy - Google
🔍
pozícia
Fráza
Stránka
Úryvok
2
/cach-phat-am-th
Có 2 cách phát âm th trong tiếng Anh, được ký hiệu là /θ/ và /ð/. Trong đó, âm /θ/ là âm vô thanh , nghĩa là dây thanh quản không rung khi phát âm. Âm /ð/ là âm ...
2
/popular-di-voi-gioi...
Trong tiếng Anh, “ popular ” là từ thông dụng khi muốn miêu tả về sự phổ biến, nổi tiếng… Tuy có thể nắm được ngữ nghĩa nhưng nhiều người không biết popular ...
3
/cau-truc-what-about
What about + gerund (V-ing) + O …? Ví dụ: • What about dinner at that Italian restaurant? (Ăn tối ở nhà hàng Ý đó thế nào?)
5
/what-is-your-hobby
What is your hobby hay What are your hobbies là câu hỏi phổ biến dùng để giới thiệu bản thân trong các tình huống giao tiếp xã hội với người nước ngoài, ...
5
/cau-truc-this-is-th...
6 мар. 2024 г. — Ý nghĩa cấu trúc This is the first time có nghĩa đây là lần đầu tiên chủ thể làm một việc gì đó . Vậy bạn đã biết cách dùng chính xác chưa?
5
/kind-di-voi-gioi-tu...
Đây là một cấu trúc quan trọng trong ngữ pháp tiếng Anh giao tiếp. Nếu ai đó hỏi “ kind đi với giới từ gì khi nói về lòng tốt?”, thì đáp án chính là “to”.
6
/cause-cong-gi
19 апр. 2024 г. — Cause /kɔːz/ vừa là danh từ, vừa là ngoại động từ trong tiếng Anh. Khi là danh từ, cause có nghĩa là nguyên nhân, còn là động từ, cause mang ý ...
6
/qua-khu-cua-build
Bảng chia động từ build
6
/cau-truc-but-for
Cấu trúc but for thường được sử dụng để thể hiện sự phụ thuộc hoặc tương quan giữ 2 sự việc. Nghĩa là nếu không có một điều gì đó, thì một điều khác đã xảy ra ...
6
/cau-truc-require
5. Cấu trúc require that. Cấu trúc require that + mệnh đề (subject + verb ) được sử dụng để diễn tả yêu cầu về một điều gì đó. Ví dụ: • The company requires that ...
Doplnkové služby
💎
×
✓
Platba úspešná!
ďakujeme za Vašu objednávku. Čoskoro vás budeme kontaktovať.
×
Platba
×
Prihláste sa
Zaregistrujte sa
Prihláste sa do svojho účtu
Alebo pokračujte
Pre prihlásenie do telegramu zadajte najprv e-mail účtu Serpulse pripojeného k telegramu vyššie.
Vytvoriť účet
Alebo si vytvorte účet s
Na registráciu hesla a telegramu je potrebné overenie e-mailom. Pri registrácii Google a GitHub sa používa overený e-mail vrátený poskytovateľom.
×
🔐
Overovací kód
Kód bol odoslaný do telegramu. Zadajte ho nižšie:
Kód platný pre: 05:00
×
📱
Dokončite registráciu v telegrame
Telegram bol otvorený na novej karte.
Ak sa robot neotvoril automaticky, použite tlačidlo nižšie alebo naskenujte QR kód.
Naskenujte QR kód a otvorte robota
Čaká sa na potvrdenie... 05:00
Ako to funguje:
1. Kliknite na položku Otvoriť telegram alebo naskenujte kód QR
2. V robote kliknite na START a zdieľajte svoje telefónne číslo
3. Stav potvrdenia sa automaticky aktualizuje
×
📧
Overte svoj e-mail
Skontrolujte si doručenú poštu a kliknite na overovací odkaz, ktorý sme vám poslali. Nemôžete sa prihlásiť pomocou hesla, kým nebude váš e-mail overený.